ủ rũ

  1. tt. 1. (Cây cối) héo xuống, không còn tươi xanh: Vườn cây ủ rũ dưới nắng . 2. Buồn đến mức như lả người, như xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống: vẻ mặt ủ rũ dáng đi ủ rũ ngồi ủ rũ một góc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ủ rũ
Cây cối trong vườn trông ủ rũ dưới ánh nắng.